Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa | Cụ thể chi tiết từng giá một

July 10 2019

Có phải bạn đang tìm kiếm thông tin cần có trong bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe tải thùng phải không ?

Nếu đúng là thế, bạn nên xem bài viết này sẽ có tất cả thông tin bạn cần.

Nào, còn chần chừ gì nữa, chúng ta bắt đầu luôn đi nào.

Bạn thân mến ! Vì hiện tại, Vận Tải Nhật Hồng của chúng tôi vừa nhận vận chuyển hàng hóa từ Nam ra Bắc & từ Bắc vào Nam bằng xe tải thùng mui bạt các loại, vừa cho thuê xe tải chở hàng tại Sài Gòn & Hà Nội, do đó nếu bạn có dự định thay đổi nhà vận chuyển cho hàng hóa của mình thì có thể liên hệ với chúng tôi bạn nhé.

Vậy, bạn có hiểu vận chuyển hàng hóa bằng xe tải thùng mui bạt là như thế nào không ?

Có nghĩa là bạn có một món hàng hay món đồ gì đó cần vận chuyển từ điểm này đến điểm khác cho một ai đó bằng Xe tải thùng chứ không phải là Xe container hoặc Xe đầu kéo bạn nhé.

Và để bạn dễ hiểu hơn, Vận Tải Nhật Hồng sẽ lấy thực tế câu chuyện của bạn Trinh cần chuyển 2.000kg sơn nước của mình từ Tân Bình, Hồ Chí Minh đi ra Thanh Trì, Hà Nội cho khách hàng của bạn ấy.

Với tổng chi phí mà bạn Trinh phải thanh toán cho chúng tôi nhận hàng tận nơi tại Sài Gòn & giao hàng tận nơi ở Hà Nội là 2.000kg x 2.200/kg + phí nhận tận nơi ở HCM 500.000 + phí giao tận nơi ở Hà Nội 500.000 = 5.400.000 VNĐ.

Và bình thường chỉ cần bạn gọi & chát qua Ms Tới 0902.312.083 | Ms Hiền 0909.782.083 | Ms Du 0901.312.083 là có nhân viên Vận Tải Nhật Hồng hướng dẫn chi tiết cho bạn từ khâu nhận hàng đến khâu báo giá.

Vì thế, để nhanh & chính xác nhất là bạn nên gọi trực tiếp cho chúng tôi bạn nhé !

Và nếu bạn muốn tìm hiểu trước thông tin về nội dung cần có trong BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA bằng xe tải thùng cụ thể như thế nào ở Vận Tải Nhật Hồng thì hãy xem ở dưới nhé.

Bạn có lô hàng nào đó cần BÁO GIÁ GẤP hãy điền đầy đủ thông tin ở BIỂU MẪU dưới này, chúng tôi sẽ báo giá cho bạn nhanh nhất có thể, bạn nhé.

    Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe tải thùng

    Bạn có biết không ?

    Nhằm giúp bạn hiểu rõ hơn về nội dung trong BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA tại Vận Tải Nhật Hồng, chúng tôi xin đưa ra các ký hiệu và thuật ngữ chung áp dụng tại bảng giá cước này như sau:

    TỈNH: dùng để chỉ những tỉnh mà bạn sẽ dự định vận chuyển hàng hóa đến đó.

    KHU VỰC: dùng để chỉ những địa danh lớn mà hầu hết là các Thành phố, Thị xã hoặc Thị trấn của TỈNH

    BO HÀNG: dùng để chỉ việc phải giao hàng tận nơi bằng xe tải nhỏ, xe ba gác, xe cẩu do hầu hết là đường cấm xe tải lớn.

    HÀNG NẶNG: dùng để chỉ hàng hoá có tải trọng nặng nhưng chiếm diện tích ít trong thùng xe tải lớn theo tỉ lệ cho phép 1T < 3K (tức là 1 Tấn hàng chỉ được phép dưới 3 Khối)

    HÀNG KHỐI: dùng để chỉ hàng hoá có tải trọng nhẹ nhưng chiếm diện tích nhiều trong thùng xe tải lớn theo tỉ lệ cho phép 1T > 5K (tức là 1 Tấn hàng thì phải lớn hơn 5 Khối)

    CỒN KỀNH: dùng để chỉ hàng hoá vừa tải trọng nặng vừa chiếm diện tích nhiều trong thùng xe tải lớn theo tỉ lệ cho phép 3K < 1T < 5K (tức là 1 Tấn hàng phải trên 3 Khối nhưng nhỏ hơn 5 Khối)

    MÁY MÓC: dùng để chỉ hàng hoá có giá trị cao, lên xuống hàng phải dùng xe cẩu, xe nâng, vừa tải trọng nặng vừa chiếm diện tích nhiều trong thùng xe tải lớn theo tỉ lệ cho phép 3K < 1T < 5K (tức là 1 Tấn hàng phải trên 3 Khối nhưng nhỏ hơn 5 Khối)

    2 CHÂN – 2 DÍ – 3 CHÂN – 4 CHÂN: dùng để chỉ tên gọi các dòng xe tải hiện thành theo thuật ngữ trong ngành vận tải hàng hoá dựa vào số bánh xe và khả năng chở cho phép theo luật định.

    T (Tấn): dùng để chỉ 1T = 1.000kg (dùng cân sẽ đo được)

    K (Khối): dùng để chỉ 1K = 1 M3 (dùng thước đo theo chiều dài x chiều rộng x chiều cao, tất cả tính theo mét (m))

    Xuất phát từ kho Sài Gòn -> Đồng Nai -> Bình Thuận -> Ninh Thuận -> Khánh Hoà -> Phú Yên -> Bình Định -> Quảng Ngãi -> Quảng Nam -> kho Đà Nẵng -> (từ đây có thể trả hàng dọc đường) Huế -> Quảng Trị -> Quảng Bình -> Hà Tĩnh -> Nghệ An -> Thanh Hóa -> Ninh Bình -> Hà Nam -> kho Hà Nội.

    HÀ NỘI | BẮC NINH | HƯNG YÊN | HẢI DƯƠNG | HẢI PHÒNG | HÀ NAM | NINH BÌNH | THÁI BÌNH | NAM ĐỊNH | THANH HÓA | NGHỆ AN | HÀ TĨNH | QUẢNG BÌNH | QUẢNG TRỊ | HUẾ

    ĐÀ NẴNG | QUẢNG NAM | QUẢNG NGÃI | BÌNH ĐỊNH | PHÚ YÊN | NHA TRANG | NINH THUẬN | BÌNH THUẬN

    Và như thế, với mỗi loại hàng hóa khác nhau sẽ có mức giá vận chuyển tương ứng phù hợp với từng TỈNH THÀNH đó.

    Và nếu như bạn xem BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA ở trên mà vẫn không hiểu thì hãy gọi & chát qua Ms Tới 0902.312.083 | Ms Hiền 0909.782.083 | Ms Du 0901.312.083 để được hỗ trợ bạn nhé.

    – Nếu giao hàng vào buổi tối dọc Quốc Lộ 1A mà khách hàng ra nhận thì không tính phí BO HÀNG. Và ngược lại, khách hàng không nhận vào buổi tối thì phải lưu kho sẽ phát sinh phí BO HÀNG

    – Nếu tải trọng hàng hoá > 7 Tấn (T) hoặc > 20 khối (K), đường không cấm xe tải lớn > 2 CHÂN (> 7T) và khoản cách < 25km thì sẽ không tính phí lấy hàng. Và cũng ngược lại sẽ tính phí tuỳ vào vị trí cụ thể.

    – Nếu hàng hoá gọn, nặng, chiếm ít diện tích mà tải trọng > 10 Tấn thì giá cước giảm 100/Kg hoặc hàng hóa gọn, nhẹ, bốc lên xuống dễ dàng mà kích thước > 30 Khối thì giá cước giảm 50.000/Khối.

    – Chi phí cẩu hàng hóa xuống tại chổ dao động từ 700.000 – 1.000.000/lần và bốc xếp hàng xuống tại chổ dao động từ 100.000/tấn hoặc 300.000 – 400.000/lần

    – Áp dụng chi phí BO HÀNG có khoản cách dao động 15km – 25km xung quanh KHU VỰC. Và còn vị trí khác xa hơn thì chi phí BO HÀNG sẽ xem xét sau.

    – Giá trên chưa bao gồm VAT 10% cũng không bao gồm bảo đảm hàng hóa dễ vỡ như kính thường, kính cường lực, đá hoa cương, gốm sứ,…

    Và bạn hãy nhớ mang theo Hóa đơn GTGT (bản gốc) của hàng hóa kèm theo lúc chở hàng lên kho nhé bạn !

    Và như thế, sắp tới đây nếu bạn có bạn dự định vận chuyển hàng hóa đi đâu đó bằng xe tải thùng mui bạt chẳng hạn thì hãy cố gắng xem trước BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA để so sánh với các đơn vị khác bạn nhé.

    Bạn có lô hàng nào đó cần BÁO GIÁ GẤP hãy điền đầy đủ thông tin ở BIỂU MẪU dưới này, chúng tôi sẽ báo giá cho bạn nhanh nhất có thể, bạn nhé.

      Call Now Button